- 一nhất(một, đứng đầu)
- 白bạch(trắng, sáng rõ)
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
hiếm gặp một lần trong trăm năm; sự kiện hiếm hoi [thành ngữ]
Đây là một trận lũ lụt trăm năm có một.
hiếm gặp một lần trong trăm năm; sự kiện hiếm hoi [thành ngữ]
Đây là một trận lũ lụt trăm năm có một.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Gặp gỡ là khi đang bước đi bỗng chạm mặt ai đó trên đường.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Gặp gỡ là khi đang bước đi bỗng chạm mặt ai đó trên đường.
hiếm gặp một lần trong trăm năm; sự kiện hiếm hoi [thành ngữ]
hiếm gặp một lần trong trăm năm; sự kiện hiếm hoi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.