- 一nhất(một, đứng đầu)
- 白bạch(trắng, sáng rõ)
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
nhiều tệ đoàn sinh; rủi ro ùm ùm [thành ngữ]
Mọi tệ nạn nảy sinh, các vấn đề xã hội ngày càng nghiêm trọng.
nhiều tệ đoàn sinh; rủi ro ùm ùm [thành ngữ]
Mọi tệ nạn nảy sinh, các vấn đề xã hội ngày càng nghiêm trọng.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
nhiều tệ đoàn sinh; rủi ro ùm ùm [thành ngữ]
nhiều tệ đoàn sinh; rủi ro ùm ùm [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.