- 一nhất(một, đứng đầu)
- 白bạch(trắng, sáng rõ)
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
không khuất phục dù gặp vô số khó khăn; bất khuất không nao núng [thành ngữ](kế thừa)
Tinh thần kiên cường của anh ấy thật đáng ngưỡng mộ.
không nao núng dù thất bại nhiều lần; bất khuất; kiên cường [thành ngữ](kế thừa)
không khuất phục dù gặp bao khó khăn; bất khuất bất nạo [thành ngữ](kế thừa)
Tinh thần bất khuất của anh ấy thật đáng ngưỡng mộ.
không khuất phục dù gặp vô số khó khăn; bất khuất không nao núng [thành ngữ](kế thừa)
Tinh thần kiên cường của anh ấy thật đáng ngưỡng mộ.
không nao núng dù thất bại nhiều lần; bất khuất; kiên cường [thành ngữ](kế thừa)
không khuất phục dù gặp bao khó khăn; bất khuất bất nạo [thành ngữ](kế thừa)
Tinh thần bất khuất của anh ấy thật đáng ngưỡng mộ.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
không khuất phục dù gặp vô số khó khăn; bất khuất không nao núng [thành ngữ]
không khuất phục dù gặp vô số khó khăn; bất khuất không nao núng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.