- 一nhất(một, đứng đầu)
- 白bạch(trắng, sáng rõ)
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
không sai sót; chắc chắn thành công [thành ngữ]
Kế hoạch này không có gì sai sót.
một trong trăm không thất bại; chắc chắn không lỗi [thành ngữ]
Kế hoạch này không có rủi ro nào cả.
không sai sót; chắc chắn thành công [thành ngữ]
Kế hoạch này không có gì sai sót.
một trong trăm không thất bại; chắc chắn không lỗi [thành ngữ]
Kế hoạch này không có rủi ro nào cả.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
không sai sót; chắc chắn thành công [thành ngữ]
không sai sót; chắc chắn thành công [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.