- 一nhất(một, đứng đầu)
- 白bạch(trắng, sáng rõ)
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
bách khoa toàn thư; từ điển sự kiện
Tôi thích đọc bách khoa toàn thư.
bách khoa toàn thư; từ điển sự kiện
Tôi thích đọc bách khoa toàn thư.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
bách khoa toàn thư; từ điển sự kiện
bách khoa toàn thư; từ điển sự kiện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.