- 一nhất(một, đứng đầu)
- 白bạch(trắng, sáng rõ)
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Tân Cương
Trong vườn Bách Hoa có rất nhiều hoa đẹp.
cơm tay cầm kiểu Tân Cương (món cơm pilaf làm từ thịt cừu)
Tân Cương
Trong vườn Bách Hoa có rất nhiều hoa đẹp.
cơm tay cầm kiểu Tân Cương (món cơm pilaf làm từ thịt cừu)
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Khu vườn là nơi được rào vây xung quanh, là nguồn gốc của sự sống.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Khu vườn là nơi được rào vây xung quanh, là nguồn gốc của sự sống.
Tân Cương
Tân Cương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.