- 一nhất(một, đứng đầu)
- 白bạch(trắng, sáng rõ)
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
đáng đọc lần lần mà không chán [thành ngữ]; đọc bao nhiêu lần cũng không chán
Cuốn sách này đọc trăm lần không chán.
đáng đọc lần lần mà không chán [thành ngữ]; đọc bao nhiêu lần cũng không chán
Cuốn sách này đọc trăm lần không chán.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
đáng đọc lần lần mà không chán [thành ngữ]; đọc bao nhiêu lần cũng không chán
đáng đọc lần lần mà không chán [thành ngữ]; đọc bao nhiêu lần cũng không chán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.