- 一nhất(một, đứng đầu)
- 白bạch(trắng, sáng rõ)
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
một trong mười vạn; hiếm gặp; xuất chúng [thành ngữ]
Cô ấy đúng là một mỹ nữ hiếm có.
học sinh/người xuất sắc nhất; tinh hoa; ưu tú nhất
Anh ấy là một nhân tài hiếm có.
một trong mười vạn; hiếm gặp; xuất chúng [thành ngữ]
Cô ấy đúng là một mỹ nữ hiếm có.
học sinh/người xuất sắc nhất; tinh hoa; ưu tú nhất
Anh ấy là một nhân tài hiếm có.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
một trong mười vạn; hiếm gặp; xuất chúng [thành ngữ]
một trong mười vạn; hiếm gặp; xuất chúng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.