- 皮bì(da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
công ty lừa đảo; công ty ba hoa; (bóng) công ty chỉ có vỏ bề ngoài
Anh ấy đã mở một công ty ma.
công ty vỏ; công ty giả mạo
công ty vỏ bọc; công ty ma; công ty giả mạo
công ty lừa đảo; công ty ma; công ty bịp
công ty lừa đảo; công ty ba hoa; (bóng) công ty chỉ có vỏ bề ngoài
Anh ấy đã mở một công ty ma.
công ty vỏ; công ty giả mạo
công ty vỏ bọc; công ty ma; công ty giả mạo
công ty lừa đảo; công ty ma; công ty bịp
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
công ty lừa đảo; công ty ba hoa; (bóng) công ty chỉ có vỏ bề ngoài
công ty lừa đảo; công ty ba hoa; (bóng) công ty chỉ có vỏ bề ngoài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Công ty ma đó đã phá sản rồi.
Công ty ma đó đã phá sản rồi.