- 皮bì(da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
cắt đứt; đoạn tuyệt
Tôi thích ăn bánh pita.
cắt đứt; đoạn tuyệt
Tôi thích ăn bánh pita.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Tháp được xây bằng đất và đá, âm đọc gần với 荅 (đáp).
Bánh là thức ăn được làm từ nhiều nguyên liệu ghép lại với nhau.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Tháp được xây bằng đất và đá, âm đọc gần với 荅 (đáp).
Bánh là thức ăn được làm từ nhiều nguyên liệu ghép lại với nhau.
cắt đứt; đoạn tuyệt
cắt đứt; đoạn tuyệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.