- 皮bì(da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
tổn thương thị giác do bệnh lý vỏ não; khiếm thị bệnh lý vỏ não
Tổn thương thị giác vỏ não là một bệnh về não.
tổn thương thị giác do bệnh lý vỏ não; khiếm thị bệnh lý vỏ não
Tổn thương thị giác vỏ não là một bệnh về não.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
tổn thương thị giác do bệnh lý vỏ não; khiếm thị bệnh lý vỏ não
tổn thương thị giác do bệnh lý vỏ não; khiếm thị bệnh lý vỏ não
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.