- 皮bì(da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
trâu lai (tạp phẩm bò nhà và bò rừng)
Beefalo là giống lai giữa bò nhà và bò rừng.
trâu lai (tạp phẩm bò nhà và bò rừng)
Beefalo là giống lai giữa bò nhà và bò rừng.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
trâu lai (tạp phẩm bò nhà và bò rừng)
trâu lai (tạp phẩm bò nhà và bò rừng)