- 皮bì(da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
cái pinata; trò chơi phá cái hộp
Chúng tôi dùng piñata để mừng sinh nhật.
cái pinata; trò chơi phá cái hộp
Chúng tôi dùng piñata để mừng sinh nhật.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Tháp được xây bằng đất và đá, âm đọc gần với 荅 (đáp).
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Tháp được xây bằng đất và đá, âm đọc gần với 荅 (đáp).
cái pinata; trò chơi phá cái hộp
cái pinata; trò chơi phá cái hộp