- 皿mãnh(cái bát, đồ đựng)
- 分phân(chia, phân chia)
Cái chậu (盆) là đồ đựng hình tròn dùng để chia chứa nước hoặc đất.
bonsai; cây cảnh trong chậu
Anh ấy thích cây cảnh.
cây cảnh; bonsai
Chậu cảnh này rất đẹp.
bonsai; cây cảnh trong chậu
Anh ấy thích cây cảnh.
cây cảnh; bonsai
Chậu cảnh này rất đẹp.
Cái chậu (盆) là đồ đựng hình tròn dùng để chia chứa nước hoặc đất.
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
Cái chậu (盆) là đồ đựng hình tròn dùng để chia chứa nước hoặc đất.
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
bonsai; cây cảnh trong chậu
bonsai; cây cảnh trong chậu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.