- 皿mãnh(cái bát, đồ đựng)
- 分phân(chia, phân chia)
Cái chậu (盆) là đồ đựng hình tròn dùng để chia chứa nước hoặc đất.
khoang chậu; vùng chậu
Khoang chậu là một phần quan trọng của cơ thể.
chậu chân; vùng chậu
Khung chậu là một phần của hệ thống sinh sản nữ.
khoang chậu; vùng chậu
Khoang chậu là một phần quan trọng của cơ thể.
chậu chân; vùng chậu
Khung chậu là một phần của hệ thống sinh sản nữ.
Cái chậu (盆) là đồ đựng hình tròn dùng để chia chứa nước hoặc đất.
Khoang cơ thể là phần thịt bọc bên ngoài khoảng trống rỗng bên trong.
Cái chậu (盆) là đồ đựng hình tròn dùng để chia chứa nước hoặc đất.
Khoang cơ thể là phần thịt bọc bên ngoài khoảng trống rỗng bên trong.
khoang chậu; vùng chậu
khoang chậu; vùng chậu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.