- 門môn(cánh cửa (tượng hình))
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
canxit; đá vôi kết tinh (CaCO3)
Khách khứa đông như trẩy hội.
đông đúc; tề tựu
Khách khứa đông nghịt, không khí vui tươi.
canxit; đá vôi kết tinh (CaCO3)
Khách khứa đông như trẩy hội.
đông đúc; tề tựu
Khách khứa đông nghịt, không khí vui tươi.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
canxit; đá vôi kết tinh (CaCO3)
canxit; đá vôi kết tinh (CaCO3)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.