- 羊dương(con dê (phần trên, biểu nghĩa đồ che))
- 皿mãnh(cái bát, đồ đựng)
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
cản phá bóng; chặn bóng (bóng rổ)
Anh ấy chặn bóng rất giỏi.
cản phá bóng; chặn bóng (bóng rổ)
Anh ấy chặn bóng rất giỏi.
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
cản phá bóng; chặn bóng (bóng rổ)
cản phá bóng; chặn bóng (bóng rổ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.