- 羊dương(con dê (phần trên, biểu nghĩa đồ che))
- 皿mãnh(cái bát, đồ đựng)
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
xây nhà; xây tòa nhà
Họ đang xây nhà.
(lóng) trả lời bài đăng; "xây tầng" (thêm bình luận vào chủ đề)
Nhiều người thích trả lời các chủ đề trên mạng.
xây nhà; xây tòa nhà
Họ đang xây nhà.
(lóng) trả lời bài đăng; "xây tầng" (thêm bình luận vào chủ đề)
Nhiều người thích trả lời các chủ đề trên mạng.
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.
xây nhà; xây tòa nhà
xây nhà; xây tòa nhà
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.