- 次thứ(thèm muốn, nhỏ dãi (người cúi đầu há miệng))
- 皿mãnh(cái chén, đồ đựng)
Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
đánh cắp tài khoản; ăn cắp nick
Đánh cắp tài khoản là phạm pháp.
đánh cắp tài khoản; ăn cắp nick
Đánh cắp tài khoản là phạm pháp.
Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
đánh cắp tài khoản; ăn cắp nick
đánh cắp tài khoản; ăn cắp nick
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.