- 次thứ(thèm muốn, nhỏ dãi (người cúi đầu há miệng))
- 皿mãnh(cái chén, đồ đựng)
Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
sao chép lậu; quay lén (phim, nhạc)
Việc đạo phim là bất hợp pháp.
bằng chứng gián tiếp; bàng chứng
Việc bootleg phim là bất hợp pháp.
sao chép lậu; quay lén (phim, nhạc)
Việc đạo phim là bất hợp pháp.
bằng chứng gián tiếp; bàng chứng
Việc bootleg phim là bất hợp pháp.
Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
sao chép lậu; quay lén (phim, nhạc)
sao chép lậu; quay lén (phim, nhạc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.