- 次thứ(thèm muốn, nhỏ dãi (người cúi đầu há miệng))
- 皿mãnh(cái chén, đồ đựng)
Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
săn trộm; săn bắt trái phép
Săn trộm động vật hoang dã là bất hợp pháp.
săn trộm; săn bắt trái phép
Săn trộm động vật hoang dã là bất hợp pháp.
Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
săn trộm; săn bắt trái phép
săn trộm; săn bắt trái phép
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.