- 次thứ(thèm muốn, nhỏ dãi (người cúi đầu há miệng))
- 皿mãnh(cái chén, đồ đựng)
Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
tên cướp; kẻ cướp
中抢劫他人财物的坏人qiǎngjié tārén cáiwù de huàirén
Tên trộm đã lấy cắp ví của tôi.
tên cướp; kẻ cướp
中抢劫他人财物的坏人qiǎngjié tārén cáiwù de huàirén
Tên trộm đã lấy cắp ví của tôi.
Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
Kẻ trộm dùng vũ lực để cướp đoạt tiền bạc và của cải của người khác.
Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
Kẻ trộm dùng vũ lực để cướp đoạt tiền bạc và của cải của người khác.
tên cướp; kẻ cướp
tên cướp; kẻ cướp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.