- 舟chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)
- 皿mãnh(cái đĩa, đồ đựng)
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
chất vấn làm câm nín; làm bối rối
Anh ấy bị hỏi đến mức không nói nên lời.
chất vấn làm câm nín; làm bối rối
Anh ấy bị hỏi đến mức không nói nên lời.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
chất vấn làm câm nín; làm bối rối
chất vấn làm câm nín; làm bối rối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.