- 舟chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)
- 皿mãnh(cái đĩa, đồ đựng)
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
chơi bời; lăng la
Anh ấy thích nghịch điện thoại mới của mình.
chơi; âu yếm; tác động
Anh ấy thích nghịch tóc của mình.
vuốt ve; âu yếm
Anh ấy thích mân mê những món đồ chơi nhỏ của mình.
chơi bời; lăng la
Anh ấy thích nghịch điện thoại mới của mình.
chơi; âu yếm; tác động
Anh ấy thích nghịch tóc của mình.
vuốt ve; âu yếm
Anh ấy thích mân mê những món đồ chơi nhỏ của mình.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
chơi bời; lăng la
chơi bời; lăng la
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.