- 舟chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)
- 皿mãnh(cái đĩa, đồ đựng)
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
thẩm vấn; hỏi cung
Cảnh sát đang thẩm vấn những người khả nghi.
thẩm vấn; xét hỏi (tại trạm kiểm soát)
Cảnh sát đã thẩm vấn những người khả nghi.
thẩm vấn; hỏi cung
Cảnh sát đang thẩm vấn những người khả nghi.
thẩm vấn; xét hỏi (tại trạm kiểm soát)
Cảnh sát đã thẩm vấn những người khả nghi.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Tra xét như người sáng sớm cầm cây gậy lùng sục tìm kiếm.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Tra xét như người sáng sớm cầm cây gậy lùng sục tìm kiếm.
thẩm vấn; hỏi cung
thẩm vấn; hỏi cung
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.