- 舟chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)
- 皿mãnh(cái đĩa, đồ đựng)
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
quanh co; uốn lượn
Con đường này quanh co khúc khuỷu.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
quanh co; uốn lượn
Con đường này quanh co khúc khuỷu.
quanh co; uốn lượn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.