- 舟chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)
- 皿mãnh(cái đĩa, đồ đựng)
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
dĩa chén; bát đĩa
Những đĩa bát này rất đẹp.
chén bát; đĩa tô
Những bộ chén đĩa này rất đẹp.
dĩa tô; đồ gốm
dĩa chén; bát đĩa
Những đĩa bát này rất đẹp.
chén bát; đĩa tô
Những bộ chén đĩa này rất đẹp.
dĩa tô; đồ gốm
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Cái bát (碗) làm từ chất cứng như đá, có hình dáng cong tròn mềm mại.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Cái bát (碗) làm từ chất cứng như đá, có hình dáng cong tròn mềm mại.
dĩa chén; bát đĩa
dĩa chén; bát đĩa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.