- 舟chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)
- 皿mãnh(cái đĩa, đồ đựng)
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
chiên núi; cừu thảo nguyên
Argali là một loại cừu hoang dã.
chiên núi; cừu thảo nguyên
Argali là một loại cừu hoang dã.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
chiên núi; cừu thảo nguyên
chiên núi; cừu thảo nguyên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.