- 舟chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)
- 皿mãnh(cái đĩa, đồ đựng)
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
ngồi xếp bằng; ngồi bạm
Anh ấy thích ngồi khoanh chân.
ngồi kiếp; ngồi xếp bằng
ngồi xếp bằng; ngồi bạm
Anh ấy thích ngồi khoanh chân.
ngồi kiếp; ngồi xếp bằng
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.
ngồi xếp bằng; ngồi bạm
ngồi xếp bằng; ngồi bạm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.