- 舟chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)
- 皿mãnh(cái đĩa, đồ đựng)
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
kiểm kê hàng hoá
Chúng tôi kiểm kê hàng tồn kho mỗi tháng một lần.
kiểm kê; kiểm điểm
kiểm kê hàng hoá
Chúng tôi kiểm kê hàng tồn kho mỗi tháng một lần.
kiểm kê; kiểm điểm
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
kiểm kê hàng hoá
kiểm kê hàng hoá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.