- 舟chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)
- 皿mãnh(cái đĩa, đồ đựng)
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
câu hỏi phản bác; câu hỏi tu từ (dùng để bác lại); chất vấn ngược lại
Anh ấy đã phản bác quan điểm của tôi.
chất vấn và bác bỏ
câu hỏi phản bác; câu hỏi tu từ (dùng để bác lại); chất vấn ngược lại
Anh ấy đã phản bác quan điểm của tôi.
chất vấn và bác bỏ
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
câu hỏi phản bác; câu hỏi tu từ (dùng để bác lại); chất vấn ngược lại
câu hỏi phản bác; câu hỏi tu từ (dùng để bác lại); chất vấn ngược lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.