- 皿mãnh(cái bát, đồ đựng)
- 成thành(hoàn thành, đầy đủ)
Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.
lan truyền rộng rãi; được truyền rộng
Tin tức này đã được lan truyền rộng rãi từ lâu.
được đồn thổi rộng rãi; được truyền rộng
Tin tức này đã được đồn đại từ lâu.
bố thí; cho (kẻ nghèo)
lan truyền rộng rãi; được truyền rộng
Tin tức này đã được lan truyền rộng rãi từ lâu.
được đồn thổi rộng rãi; được truyền rộng
Tin tức này đã được đồn đại từ lâu.
bố thí; cho (kẻ nghèo)
Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
lan truyền rộng rãi; được truyền rộng
lan truyền rộng rãi; được truyền rộng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
rộng lây; lưu truyền rộng rãi
rộng lây; lưu truyền rộng rãi