- 皿mãnh(cái bát, đồ đựng)
- 成thành(hoàn thành, đầy đủ)
Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.
tiệc; yến tiệc
中规模大、隆重的宴会guīmó dà、lóngzhòng de yànhuì
Đây là một bữa tiệc thịnh soạn.
tiệc; yến tiệc
中规模大、隆重的宴会guīmó dà、lóngzhòng de yànhuì
Đây là một bữa tiệc thịnh soạn.
Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.
Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.
tiệc; yến tiệc
tiệc; yến tiệc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.