- 彐kệ(bàn tay cầm bút (tượng hình))
- 氺thủy(nước, dòng chảy)
Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
mục lục; danh mục
中书籍或文件中列出各章节、各项目的名单shūjí huò wénjiàn zhōng lièchū gè zhāngjié、gè xiàngmù de míngdān
Xin hãy xem mục lục.
danh sách; bảng liệt kê
中书或资料中内容的清单;按顺序列出的名单shū huò zīliào zhōng nèiróng de qīngdān;àn shùnxù lièchū de míngdān
Xin hãy cho tôi một bản danh mục.
mục lục; danh mục
中书籍或文件中列出各章节、各项目的名单shūjí huò wénjiàn zhōng lièchū gè zhāngjié、gè xiàngmù de míngdān
Xin hãy xem mục lục.
danh sách; bảng liệt kê
中书或资料中内容的清单;按顺序列出的名单shū huò zīliào zhōng nèiróng de qīngdān;àn shùnxù lièchū de míngdān
Xin hãy cho tôi một bản danh mục.
Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
mục lục; danh mục
mục lục; danh mục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
danh mục hình ảnh; catalogue (có minh họa)
中书籍或文件里列出的内容清单,通常按顺序排列shūjí huò wénjiàn lǐ lièchū de nèiróng qīngdān, tōngcháng àn shùnxù páiliè
mục lục
Xin hãy xem mục lục của cuốn sách.
danh mục; thư mục
中计算机硬盘上存放文件的地方jìsuànjī yìngpán shàng cunfàng wénjiàn de dìfang
Trong thư mục này có rất nhiều tài liệu.
danh mục hình ảnh; catalogue (có minh họa)
中书籍或文件里列出的内容清单,通常按顺序排列shūjí huò wénjiàn lǐ lièchū de nèiróng qīngdān, tōngcháng àn shùnxù páiliè
mục lục
Xin hãy xem mục lục của cuốn sách.
danh mục; thư mục
中计算机硬盘上存放文件的地方jìsuànjī yìngpán shàng cunfàng wénjiàn de dìfang
Trong thư mục này có rất nhiều tài liệu.