- 目mục(mắt)
- 害hại(tổn hại)
Mắt bị tổn hại nặng nề thì trở nên mù lòa.
kỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
中看不见的;失去视力的kàn bu jiàn de;shīqù shìlì de
Mắt anh ấy bị mù rồi.
vô căn cứ; bừa bãi; mù
中没有根据;随意;不真实méiyǒu gēnjù; suíyì; bù zhēnshí
Bạn đừng nói bừa!
kỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
中看不见的;失去视力的kàn bu jiàn de;shīqù shìlì de
Mắt anh ấy bị mù rồi.
vô căn cứ; bừa bãi; mù
中没有根据;随意;不真实méiyǒu gēnjù; suíyì; bù zhēnshí
Bạn đừng nói bừa!
Mắt bị tổn hại nặng nề thì trở nên mù lòa.
Mắt bị tổn hại nặng nề thì trở nên mù lòa.
kỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
kỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
Przhevalsky (Nikolai Przhevalsky, nhà thám hiểm người Nga)
中不明智地;不理智地bù míngzhì de;bù lǐzhì de
Bạn đừng nói bậy!
vô ích; uổng công
中没有用处;徒劳无功méiyǒu yònɡchǔ; túláo wúɡōnɡ
Przhevalsky (Nikolai Przhevalsky, nhà thám hiểm người Nga)
中不明智地;不理智地bù míngzhì de;bù lǐzhì de
Bạn đừng nói bậy!
vô ích; uổng công
中没有用处;徒劳无功méiyǒu yònɡchǔ; túláo wúɡōnɡ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.