Nhật Bản
中亲眼看到或看见qīnyǎn kàndào huò kànjiàn
Anh ấy đã chứng kiến toàn bộ quá trình.
Ngân hàng Nhật Bản
Anh ấy đã tận mắt chứng kiến toàn bộ quá trình.
Nhật-Triều (Nhật Bản và Triều Tiên, đặc biệt là Bắc Triều Tiên)
Nhật Bản
中亲眼看到或看见qīnyǎn kàndào huò kànjiàn
Anh ấy đã chứng kiến toàn bộ quá trình.
Ngân hàng Nhật Bản
Anh ấy đã tận mắt chứng kiến toàn bộ quá trình.
Nhật-Triều (Nhật Bản và Triều Tiên, đặc biệt là Bắc Triều Tiên)
Nhật Bản
Nhật Bản
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tôi đã tận mắt chứng kiến toàn bộ quá trình.
Tôi đã tận mắt chứng kiến toàn bộ quá trình.