- 立lập(đứng thẳng)
- 耑đoan(đầu mầm cây)
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
nhật thực; nhật thực (hiện tượng mặt trời bị che khuất)
Đoạn cuối của ruột thừa là manh tràng.
nhật thực; nhật thực (hiện tượng mặt trời bị che khuất)
Đoạn cuối của ruột thừa là manh tràng.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
nhật thực; nhật thực (hiện tượng mặt trời bị che khuất)
nhật thực; nhật thực (hiện tượng mặt trời bị che khuất)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.