- 十thập(mười, thẳng đứng)
- 目mục(con mắt)
- 一nhất(một, đường thẳng)
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
trực tràng
Trực tràng là một phần của hệ tiêu hóa.
trực tràng
Trực tràng là một phần của hệ tiêu hóa.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Ruột (肠) là bộ phận thịt trong cơ thể, phát âm theo chữ 昜 (dương).
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Ruột (肠) là bộ phận thịt trong cơ thể, phát âm theo chữ 昜 (dương).
trực tràng
trực tràng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.