- 十thập(mười, thẳng đứng)
- 目mục(con mắt)
- 一nhất(một, đường thẳng)
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
đồng thuận; hợp tác; hiệp lực
Phương pháp này rất trực quan.
trực quan
trực quan
trực quan; trực tiếp cảm nhận
đồng thuận; hợp tác; hiệp lực
Phương pháp này rất trực quan.
trực quan
trực quan
trực quan; trực tiếp cảm nhận
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
đồng thuận; hợp tác; hiệp lực
đồng thuận; hợp tác; hiệp lực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Thiết kế này rất trực quan.
Thiết kế này rất trực quan.