- 十thập(mười, thẳng đứng)
- 目mục(con mắt)
- 一nhất(một, đường thẳng)
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
nhìn thẳng; đối diện với
Anh ấy không dám nhìn thẳng vào tôi.
nhìn thẳng; đối diện với
Anh ấy không dám nhìn thẳng vào tôi.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
nhìn thẳng; đối diện với
nhìn thẳng; đối diện với
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.