- 十thập(mười, thẳng đứng)
- 目mục(con mắt)
- 一nhất(một, đường thẳng)
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
kết nối trực tiếp; nối thẳng
Vui lòng kết nối trực tiếp đến máy chủ.
kết nối trực tiếp; nối thẳng
Vui lòng kết nối trực tiếp đến máy chủ.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
kết nối trực tiếp; nối thẳng
kết nối trực tiếp; nối thẳng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.