- 十thập(mười, thẳng đứng)
- 目mục(con mắt)
- 一nhất(một, đường thẳng)
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
thẳng thông; liên thông trực tiếp
Con đường này dẫn thẳng ra biển.
thẳng thông; liên thông trực tiếp
Con đường này dẫn thẳng ra biển.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
thẳng thông; liên thông trực tiếp
thẳng thông; liên thông trực tiếp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.