- 亻nhân(người)
- 专chuyên(chuyên chú)
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
truyền; truyền đạt
Tương truyền, ở đây có một ngôi chùa cổ.
lưu truyền; truyền lại
Tương truyền câu chuyện này là thật.
theo truyền thuyết; đồn rằng
truyền; truyền đạt
Tương truyền, ở đây có một ngôi chùa cổ.
lưu truyền; truyền lại
Tương truyền câu chuyện này là thật.
theo truyền thuyết; đồn rằng
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
truyền; truyền đạt
truyền; truyền đạt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tương truyền anh ấy là một anh hùng.
người Anglo-Saxon; thuộc Anglo-Saxon
Tương truyền ở đây có một ngôi chùa cổ.
Tương truyền anh ấy là một anh hùng.
người Anglo-Saxon; thuộc Anglo-Saxon
Tương truyền ở đây có một ngôi chùa cổ.