- 亻nhân(người)
- 呆bảo(ngây thơ, đờ đẫn)
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
bảo vệ lẫn nhau
Họ bảo vệ lẫn nhau, cùng đối mặt với khó khăn.
bảo vệ lẫn nhau
Họ bảo vệ lẫn nhau, cùng đối mặt với khó khăn.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
bảo vệ lẫn nhau
bảo vệ lẫn nhau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.