máy ảnh
中用来拍照的电子仪器yònglái pāizhào de diànzǐ yíqì
Tôi đã mua một chiếc máy ảnh mới.
tùy cơ ứng biến; nhân cơ hội thích hợp
中根据情况而定;随时适应gēnjù qíngkuàng érdinig;suíshí shìyìng
Anh ấy hành động tùy cơ ứng biến.
máy ảnh
中用来拍照的电子仪器yònglái pāizhào de diànzǐ yíqì
Tôi đã mua một chiếc máy ảnh mới.
tùy cơ ứng biến; nhân cơ hội thích hợp
中根据情况而定;随时适应gēnjù qíngkuàng érdinig;suíshí shìyìng
Anh ấy hành động tùy cơ ứng biến.
máy ảnh
máy ảnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tuỳ cơ; theo tình hình
中根据具体情况灵活处理;不固定gēnjù jùtǐ qíngkuàng línghuó chǔlǐ;bù gùdìng
Hành động tùy theo tình hình.
tuỳ cơ; theo tình hình
中根据具体情况灵活处理;不固定gēnjù jùtǐ qíngkuàng línghuó chǔlǐ;bù gùdìng
Hành động tùy theo tình hình.