- 木mộc(gỗ, cây)
- 匡khuông(cái giỏ, uốn nắn)
Khung gỗ được làm từ gỗ, mang âm 'khuông' gợi hình dáng vuông vắn.
khung ảnh; khung tranh
Khung ảnh này rất đẹp.
khung ảnh; khung tranh
Khung ảnh này rất đẹp.
Khung gỗ được làm từ gỗ, mang âm 'khuông' gợi hình dáng vuông vắn.
Khung gỗ được làm từ gỗ, mang âm 'khuông' gợi hình dáng vuông vắn.
khung ảnh; khung tranh
khung ảnh; khung tranh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.