- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
kết nối với nhau; liên kết lẫn nhau
Hai con đường này thông nhau.
thông nhau; liên thông
thông nhau; tương thông; liên thông
Chúng tôi tâm đầu ý hợp.
kết nối với nhau; liên kết lẫn nhau
Hai con đường này thông nhau.
thông nhau; liên thông
thông nhau; tương thông; liên thông
Chúng tôi tâm đầu ý hợp.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
kết nối với nhau; liên kết lẫn nhau
kết nối với nhau; liên kết lẫn nhau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thông với nhau; liên lạc; (bóng) cùng chung một điểm
Chúng tôi tâm đầu ý hợp.
hài hòa; dung hợp; viên dung (không mâu thuẫn, thấu đáo)
Ngôn ngữ của chúng tôi không tương đồng.
thông với nhau; liên lạc; (bóng) cùng chung một điểm
Chúng tôi tâm đầu ý hợp.
hài hòa; dung hợp; viên dung (không mâu thuẫn, thấu đáo)
Ngôn ngữ của chúng tôi không tương đồng.