bệnh ngủ li bì; bệnh ngủ (sleeping sickness)
Anh ấy bị mù một mắt.
mù một mắt; thiếu thị
nhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một
Mắt anh ấy rất nhỏ.
thấp hèn; đê tiện; hạ tiện
Tôi là một người nhỏ bé.
nhìn chằm chằm; ngưng tụ; đông đặc
Anh ấy nheo mắt nhìn tôi.
bệnh ngủ li bì; bệnh ngủ (sleeping sickness)
Anh ấy bị mù một mắt.
mù một mắt; thiếu thị
nhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một
Mắt anh ấy rất nhỏ.
thấp hèn; đê tiện; hạ tiện
Tôi là một người nhỏ bé.
nhìn chằm chằm; ngưng tụ; đông đặc
Anh ấy nheo mắt nhìn tôi.