- 立lập(đứng thẳng)
- 耑đoan(đầu mầm cây)
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
đầu lông mày; điểm mũi mày
Cô ấy hơi nhíu mày, dường như đang suy nghĩ.
lề trên của trang sách; đầu trang
Xin hãy viết tên bạn vào lề trên.
đầu lông mày; điểm mũi mày
Cô ấy hơi nhíu mày, dường như đang suy nghĩ.
lề trên của trang sách; đầu trang
Xin hãy viết tên bạn vào lề trên.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
đầu lông mày; điểm mũi mày
đầu lông mày; điểm mũi mày
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.