- 直trực(thẳng, ngay thẳng)
- 几kỉ(cái bàn nhỏ)
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
vật thực; hiện vật; vật phẩm thực tế
Đây là một sự thật.
sự thật; chuyện thực
chuyện thật; sự thật
Đây là một chuyện có thật.
vật thực; hiện vật; vật phẩm thực tế
Đây là một sự thật.
sự thật; chuyện thực
chuyện thật; sự thật
Đây là một chuyện có thật.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
vật thực; hiện vật; vật phẩm thực tế
vật thực; hiện vật; vật phẩm thực tế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.